Bình Dương
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (địa danh):
- Tên một tỉnh: "Bình Dương" là tên một tỉnh thuộc vùng Đông Nam Bộ của Việt Nam.
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Bình Dương" cũng là tên gọi chung của một số xã thuộc các huyện khác nhau ở nhiều tỉnh thành trên cả nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng (tỉnh):
- Tỉnh Bình Dương có tốc độ phát triển công nghiệp nhanh.
- Chúng tôi sẽ chuyển đến sinh sống và làm việc tại Bình Dương.
- Danh từ riêng (xã):
- Xã Bình Dương thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
- Ông ấy quê ở xã Bình Dương, huyện Gia Lương.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thuộc Bình Dương": chỉ tính chất, nguồn gốc liên quan đến địa danh này.
- Khu công nghiệp này thuộc địa bàn tỉnh Bình Dương.
- "Về Bình Dương": chỉ hành động di chuyển đến địa phương này.
- Cuối tuần này tôi sẽ về Bình Dương thăm gia đình.
Biến thể và từ gần giống
- Bình Dương (tỉnh): Cụm từ đầy đủ để phân biệt tỉnh với các đơn vị hành chính cùng tên khác.
- Tỉnh Bình Dương: Cách gọi trang trọng, chính thức.
Thông tin bổ sung (Dựa trên ngữ cảnh tham khảo)
- Vị trí & Đặc điểm: Tỉnh Bình Dương nằm ở vùng Đông Nam Bộ, có địa hình chuyển tiếp, phần lớn là vùng đất đỏ bazan.
- Hành chính: Tỉnh được tái lập vào ngày 6 tháng 11 năm 1996 từ việc chia tách tỉnh Sông Bé.
- Đơn vị cùng tên: Ngoài tỉnh, tên "Bình Dương" còn được dùng cho các xã thuộc các huyện như Đông Triều, Hoà An, Vĩnh Tường, Gia Lương, Bình Sơn, Thăng Bình.
- (tỉnh) Tỉnh ở vùng Đông Nam Bộ. Diện tích 2723,1km2. Số dân 649.600 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Khơme, Hoa. Địa hình chuyển tiếp phần cuối cao nguyên xuống đồng bằng, phần lớn là vùng đất đỏ bazan. Sông Bé, Sài Gòn, Đồng Nai chảy qua. Quốc lộ 13, 14, đường liên tỉnh 741 chạy qua, đường sông. Tỉnh được tái lập từ 6-11-1996, do chia tỉnh Sông Bé thành hai tỉnh Bình Phước và Bình Dương
- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Đông Triều (Quảng Ninh), h. Hoà An (Cao Bằng), h. Vĩnh Tường (Vĩnh Phúc), h. Gia Lương (Bắc Ninh), h. Bình Sơn (Quảng Ngãi), h. Thăng Bình (Quảng Nam)